(0258) 3.827447
Đăng ký | Đăng nhập |Tìm kiếm

Chào mừng bạn đến với website BHXH Tỉnh Khánh Hòa. Đường dây tư vấn giải đáp thắc mắc: Tiệp nhận và trả KQ TTHC (0258).3812523; Lĩnh vực Thu BHXH, BHYT, BHTN (0258) 3.827446; Lĩnh vực Chế độ BHXH (0258) 3.827443;  Lĩnh vực CST (0258) 3.810019;  Lĩnh vực GĐ BHYT (0258) 3.823167. Hotline: (0258) 3.816251 - Tiếp nhận phản ánh về hành vi nhũng nhiễu, gây phiền hà, tinh thần, thái độ phục vụ của CC-VC trong giải quyết công việc

DANH MỤC - Các danh mục thuộc BHYT


 
 
BỘ Y TẾ
CỘNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo TT số 12/2010/TT-BYT ngày 29/4/2010 của BYT)
STT STT Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc Tên khoa học của vị thuốc
I II III IV VI V
    I. Nhóm phát tán phong hàn      
1 1 Bạch chỉ B - N Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae Radix Angelicae dahuricae
2 2 Cảo bản B Ligusticum jeholense Nak. Et Kitaga - Apiaceae Rhizoma et Radix Ligustici
3 3 Kinh giới N Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae Herba Elsholtziae ciliatae
4 4 Ma hoàng B Ephedra sp. - Ephedraceae Herba Ephedrae
5 5 Phòng phong B Ledebouriella seseloides Wolf.-Apiaceae Radix Ledebouriellae seseloidis
6 6 Quế chi B - N Cinnamomum spp. - Lauraceae Ramulus Cinnamomi
7 7 Sinh khương N Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae Rhizoma Zingiberis recens
8 8 Tô diệp N Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae Folium Perillae
9 9 Tân di B - N Magnolia liliiflora Desr. -Magnoliaceae Flos Magnoliae liliflorae
10 10 Tế tân B Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae Herba Asari
    II. Nhóm phát tán phong nhiệt      
11 1 Đạm đậu xị B Sojae praeparatum Semen Sojae praeparatum
12 2 Bạc hà N Mentha arvensis L. - Lamiaceae Herba Menthae arvensis
13 3 Cát căn N Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae Radix Puerariae thomsonii
14 4 Cốc tinh thảo B Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae Flos Eriocauli
15 5 Cối xay N Abutilon indicum (L.) Sweet Malvaceae Herba Abulione
16 6 Cúc hoa N Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae Flos Chrysanthemi indici
17 7 Mạn kinh tử B - N Vitex trifolia L. - Verbenaceae Fructus Viticis trifoliae
18 8 Ngưu bàng tử B Arctium lappa L. - Asteraceae Fructus Arctii lappae
19 9 Phù bình N Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae Herba Spirodelae polyrrhizae
20 10 Sài hồ bắc B Bupleurum spp - Apiaceae Radix Bupleuri
21 11 Sài hồ nam N Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae Radix et Folium Plucheae pteropodae
22 12 Tang diệp N Morus Alba L. Moraceae Folium Mori albae
23 13 Thăng ma B Cimicifuga sp. - Ranunculaceae Rhizoma Cimicifugae
24 14 Thuyền thoái N Leptopsaltria tuberosa Sigr. - Cicadidae Periostracum cicadae
    III. Nhóm phát tán phong thấp      
25 1 Độc hoạt B Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae Radix Angelicae pubescentis
26 2 Bưởi bung N Glycosmis Citrifolia (Willd) Lindl. Rutaceae Radix et Folium Glycosmis
27 3 Dây đau xương N Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. - Menispermaceae Caulis Tinosporae tomentosae
28 4 Hoàng nàn (chế) N Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae Cotex Strychni wallichianae
29 5 Hy thiêm N Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae Herba Siegesbeckiae
30 6 Khương hoạt B Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae Rhizoma et Radix Notopterygii
31 7 Lá lốt N Piper lolot C.DC. Piperaceae Herba Pieris lolot
32 8 Mã tiền (chế) N Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae Semen Strychni
33 9 Mộc qua B Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae Fructus Chaenomelis speciosae
34 10 Ngũ gia bì chân chim B - N Scheffera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae Cortex Schefflerae heptaphyllae
35 11 Ngũ gia bì gai N Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae Cortex Acanthopanacis trifoliati
36 12 Ngũ gia bì nam(Mạn kinh năm lá) N Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae Cortex Viticis quinatae
37 13 Phòng kỷ B Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae Radix Stephaniae tetrandrae
38 14 Tang chi N Morus alba L. Moraceae Ramulus Mori albae
39 15 Tang ký sinh N Loranthus gracilifolii -Loranthaceae Herba Loranthi gracilifolii
40 16 Tầm xoong N Atalania buxifolia (Poir.) Oliv - Rutaceae Herba Atalaniae
41 17 Tầm xuân N Rosa multiflora Thunb.- Rosaceae Herba Rosae multiflorae
42 18 Tần giao B Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae Radix Gentianae macrophyllae
43 19 Thương truật (xương truật) B Atractylodes lancaeae - Asteraceae Rhizoma Atractylodis lancaeae
44 20 Thiên niên kiện N Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae Rhizoma Homalomenae occulatae
45 21 Trinh nữ (xấu hổ) N Mimosa pudica L. - Mimosaceae Herba Mimosa pudica
46 22 Uy linh tiên B Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae Radix et RhizomaClematidis
    IV. Nhóm thuốc trừ hàn      
47 1 Đại hồi N Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae Fructus Illicii veri
48 2 Đinh hương B Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae Flos Syzygii aromatici
49 3 Địa liền N Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae Rhizoma Kaempferiae galangae
50 4 Can khương N Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae Rhizoma Zingiberis
51 5 Ngô thù du B - N Evodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae Fructus Evodiae
52 6 Thảo quả N Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae Fructus Amomi aromatici
53 7 Tiểu hồi Bưư Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae Fructus Foeniculi
54 8 Xuyên tiêu B - N Zanthoxylum spp. - Rutaceae Fructus Zanthoxyli
    V. Nhóm hồi dương cứu nghịch      
55 1 Phụ tử chế ( Hắc phụ) B - N Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae Radix Aconiti lateralis preparata
56 2 Quế nhục B - N Cinnamomum spp. - Lauraceae Cortex Cinnamomi
    VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử      
57 1 Đậu quyển N Vigna cylindrica (L.) Skeels – Fabaceae Semen Vignae cylindricae
58 2 Bạch biển đậu N Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae Semen Lablab
59 3 Hương nhu N Ocimum spp. – Lamiaceae Herba Ocimi
60 4 Hà diệp (lá sen) N Nelumbo nucifera Gaertn Nelumbonaceae Folium Nelumbinis
    VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc      
61 1 Bạch hoa xà thiệt thảo N Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae Herba Hedyotidis diffusae
62 2 Đơn lá đỏ (đơn mặt trời) N Excolecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae Herba Excolecariae cochinchinensis Lour.
63 3 Bản lam căn B Clerodendron cyrtophyllum Tucz. - Verbenaceae Herba Lobeliae
64 4 Bạch đồng nữ N Clerodendron fragans Vent -Verbenaceae Herba Clerodendri
65 5 Bạch tiễn bì B Dictamnus dasycarpus Turcz. -Asclepiadeceas Cortex Ditamni radicis
66 6 Bồ công anh N Lactuca indica L. - Asteraceae Herba lactucae indicae
67 7 Diếp cá (ngư tinh thảo) N Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae Herba Houttuyniae
68 8 Diệp hạ châu N Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. Euphorbiaceae Herba Phyllanthi amari
69 9 Khổ qua N Momordica charantii -Curcubitaceae Fructus Momordicae charantiae
70 10 Kim ngân B - N Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae Herba Lonicerae
71 11 Kim ngân hoa B - N Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae Flos Lonicerae
72 12 Lá mỏ quạ N Curdrania tricuspidata (Carn.) Bcer -Moraceae Folium Cudraniae
73 13 Lá móng N Lawsonia inermis L. - Lythraceae Folium Lawsoniae
74 14 Liên kiều B Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae Fructus Forsythiae
75 15 Rau sam N Portulaca oleracea L. - Portulacaceae Herba Portulacae oleraceae
76 16 Sâm đại hành N Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae Bulbus Eleutherinis subaphyllae
77 17 Sài đất N Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae Herba Wedeliae
78 18 Thổ phục linh N Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae Rhizoma Smilacis glabrae
79 19 Trinh nữ hoàng cung N Crinum latifolium L. -Amaryllidaceae Crinum latifolium
80 20 Vỏ đỗ xanh N Vigna aureus Roxb. - Fabaceae Pericapium Semen Vignae aurei
81 21 Xạ can N Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae Rhizoma Belamcandae
82 22 Xuyên tâm liên N Andrographis paniculata Burum. - Acanthaceae Herba Andrographitis aniculatae
83 23 Xích đồng nam N Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae Herba Clerodendri infortunati
    VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả      
84 1 Chi tử N Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae Fructus Gardeniae
85 2 Hạ khô thảo N Prunella vulgaris L. - Lamiaceae Spica Prunellae
86 3 Hoạt thạch N Talcum Talcum
87 4 Huyền sâm B - N Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae Radix Scrophulariae
88 5 Mật mông hoa N-B Buddleia officinalis Maxim.-Loganiaceae Flos Buddleiae officinalis
89 6 Thạch cao B - N Ca SO4, 2H2O Gypsum fibrosum
90 7 Tri mẫu B Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae Rhizoma Anemarrhenae
    IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp      
91 1 Đạm trúc diệp B-N Lophatherum gracile Brongn.- Poaceae Herba Lophatheri
92 2 Actiso N Cynara scolymus L. - Asteraceae Folium Cynarae scolymi
93 3 Bán biên liên B Lobelia chinensis Lorer Lobeliaceae Herba Lobeliae Chinensis
94 4 Bán chi liên B Scutenlaria Barbata D. Don. Lamiace Radix Scutenlari Barbatae
95 5 Hoàng đằng B Fibrauea tinctoria Lour. (Fibrauea recisa Pierre) Menispermaceae Caulis et Radix Fibraureae
96 6 Hoàng bá B Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae Cortex Phellodendri
97 7 Hoàng bá nam (núc nác) N Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae Cortex Oroxyli indici
98 8 Hoàng cầm B Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae Radix Scutellariae
99 9 Hoàng liên B - N Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae Rhizoma Coptidis
100 10 Hoắc hương B - N Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae Herba Pogostemonis
101 11 Khổ sâm cho lá N Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae Folium Tonkinensis
102 12 Lô căn B Phragmites communis Trin. Rhizoma Phragmitis
103 13 Long đởm thảo B - N Gentiana spp. - Gentianaceae Radix et rhizoma Gentianae
104 14 Nhân trần N Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae Herba Adenosmatis caerulei
105 15 Nha đạm tử N Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae Fructus Bruceae
106 16 Thổ hoàng liên B Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae Rhizoma Thalictri
    X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết      
107 1 Địa cốt bì B Lycium chinense Mill. – Solanaceae Cortex Lycii chinensis
108 2 Bạch mao căn N Imperata cylindrica P. Beauv - Poaceae Rhizoma Imperatae cylindricae
109 3 Hương gia bì N Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae Cortex Periplopcae radicis
110 4 Lá tre (Trúc diệp) N Bambusa vulgaris Poaceae Folium Bambusae Vulgaris
111 5 Mần trầu N Eleusine Indica (L.) Gaertn.f Eleusine Indica
112 6 Mẫu đơn bì B Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae Cortex Paeoniae suffruticosae
113 7 Rau má N Centell asiatica Urb. Apiaceae Herba Centellae asiaticae
114 8 Sinh địa B - N Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae Radix Rehmanniae glutinosae
115 9 Xích thược B Paeonia veitchii Lynch. - Ranunculaceae Radix Paeoniae
    XI. Nhóm thuốc trừ đàm      
116 1 Bán hạ B Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae Rhizoma Pinelliae
117 2 Bán hạ N Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae Rhizoma Typhonii
118 3 Bạch giới tử B - N Sinapis alba L. - Brassicaceae Semen Sinapis albae
119 4 Bạch phụ tử B - N Typhonium geganteum Enfl.- Araceae Rhizoma Typhonii gegantei
120 5 Cát cánh B Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae Radix Platycodi grandiflori
121 6 Côn bố B Laminaria japonica. Areschong - Laminariaceae Herba Laminariae
122 7 La hán B Momordica grosvenori Swingle.- Curcubitaceae Fructus Momordicae grosvenorii
123 8 Qua lâu nhân B - N Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae Semen Trichosanthis
124 9 Quất hồng bì N Pericarpium clauseni Rutaceae Pericarpii Clauseni
125 10 Thổ bối mẫu N Fritillaria thunbergii Miq.; Fritillaria cirrhosa D. Don. Liliaceae Bulbus Fritillariae
126 11 Thiên nam tinh N Arisaema heterophyllum Bl.- Araceae Rhizoma Arisaematis
127 12 Trúc nhự N Caulis Bambusae Graminae Caulis Bambusae in Taeniis
128 13 Xuyên bối mẫu B Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae Bulbus Fritillariae
    XII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn      
129 1 Địa long n Pheretima sp. Megascolecidae Lumbricus.
130 2 Bách bộ N Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae Radix Stemonae tuberosae
131 3 Bạch quả (Ngân hạnh) B Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae Semen Gingko
132 4 Bạch tiền B Cynachium stauntonii (D.) Schltrex Levl Radix et Rhizoma Cynachi
133 5 Hạnh nhân B Prunus armeniaca L. - Rosaceae Semen Armeniacae amarum
134 6 Khoản đông hoa B Tussilago farfara L. - Asteraceae Flos Tussilaginis farfarae
135 7 La bạc tử N Raphanus sativus L. - Brassicaceae Semen Raphani sativi
136 8 Tang bạch bì N Morus alba L. - Moraceae Cortex Mori albae radicis
137 9 Tiền hồ B Peusedanum spp. - Apiaceae Radix Peucedani
138 10 Tử uyển B Aster tataricus L.f. - Asteraceae Radix Asteris
139 11 Toàn phúc hoa B Jnula japonica Thunb. , họ Cỳc Asteraceae Flos Jnulae
140 12 Tỳ bà diệp (Lá) B Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae Folium Eriobotryae japonicae
141 13 Tía tô hạt (tô tử) N Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae Fructus Perillae frutescensis
    XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong      
142 1 Bạch cương tàm N Bombyx botryticatus Bombyx botryticatus Bombycidae
143 2 Bạch tật lê B-N Fructus Tribuli terrestris Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae
144 3 Câu đằng N Ramulus cum unco Uncariae Uncaria spp. - Rubiaceae
145 4 Dừa cạn N Radix Vincae Catharanthus roseus (L.) G. Don = Vinca rosea L. - Apocynaceae
146 5 Ngô công B-N Scolopeudra morsitaus Scolopeudra morsitaus L. Scolopendriae
147 6 Thạch quyết minh N Concha Haliotidis Haliotis sp. Haliotidae
148 7 Thiên ma B Rhizoma Gastrodiae elatae Gastrodia elata Bl. – Orchidaceae
149 8 Toàn yết N Scorpio Buthus sp. Buthidae
    XIV. Nhóm thuốc an thần      
150 1 Bá tử nhân B - N Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae Semen Platycladi orientalis
151 2 Bình vôi (ngải tượng) N Stephania spp. - Menispermaceae Tuber Stephaniae
152 3 Dạ dao đằng N Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae Radix Fallopiae multiflorae
153 4 Lạc tiên N Passiflora foetida L. - Passifloraceae Herba Passiflorae
154 5 Liên tâm B - N Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae Embryo Nelumbinis
155 6 Linh chi N Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae Herba Ganoderma
    Linh chi* B Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae Herba Ganoderma
156 7 Phục thần B Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae Poria
157 8 Táo nhân B - N Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae Semen Ziziphi mauritianae
158 9 Thảo quyết minh N Cassia tora L. - Fabaceae Semen Cassiae torae
159 10 Vông nem N Erythrina variegata L. - Fabaceae Folium Erythrinae
160 11 Viễn chí B Polygala spp. – Polygalaceae Radix Polygalae
    XV. Nhóm thuốc khai khiếu      
161 1 Băng phiến N d-Borneol d-Borneol
162 2 Bồ kết (quả) N Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae Fructus Gleditsiae australis
163 3 Thạch xương bồ N Acorus gramineus Soland. - Araceae Rhizoma Acori graminei
164 4 Thủy xương bồ N Acorus sp. Soland. - Araceae Rhizoma Acori graminei
    XVI. Nhóm thuốc lý khí      
165 1 Chỉ thực B - N Citrus aurantium L. - Rutaceae Fructus Aurantii immaturus
166 2 Chỉ xác B - N Citrus aurantium L. – Rutaceae Fructus Aurantii
167 3 Hương phụ B – N Cyperus rotundus L. – Cyperaceae Rhizoma Cyperi
168 4 Hậu phác B-N Syzygium cumini (L.) Skeels - Myrtaceae Cortex Syzygii cuminii
169 5 Lệ chi hạch  N Lichi chinensis Sonn. - Sapindaceae Semen Lichii
170 6 Mộc hương B – N Saussurea lappa Clarke – Asteraceae Radix Saussureae lappae
171 7 Quất hạch  N Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae Semen Citri reticulatae
172 8 Sa nhân B - N Amomum spp. - Zingiberaceae Fructus Amomi
173 9 Thanh bì B – N Citrus reticulata Blanco – Rutaceae Pericarpium Citri reticulatae viride
174 10 Thị đế B – N Diospyros kaki L.f. – Ebenaceae Calyx Kaki
175 11 Trần bì B – N Citrus reticulata Blanco – Rutaceae Pericarpium Citri reticulatae perenne
    XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ      
176 1 Đào nhân B – N Prunus persica L. – Rosaceae Semen Pruni
177 2 Đan sâm B Salvia miltiorrhiza Bunge. – Lamiaceae Radix Salviae miltiorrhizae
178 3 Bạch hoa xà N Plumbago zeylanica L. – Plumbaginaceae Radix et Folium Plumbaginis
179 4 Bồ hoàng B Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae Pollen Typhae
180 5 Cốt khí củ N Polygonum cuspidatum Sieb. et Zucc. Polygonaceae Radix Polygoni cuspidati
181 6 Hồng hoa B – N Carthamus tinctorius L. – Asteraceae Flos Carthami tinctorii
182 7 Huyền hồ B Corydalis turtschaninovii Bess. – Fumariaceae Rhizoma Corydalis
183 8 Huyết giác N Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. – Dracaenaceae Lignum Dracaenae cambodianae
184 9 Kê huyết đằng B – N Spatholobus suberectus Dunn. – Fabaceae Caulis Spatholobi
185 10 Khương hoàng (Nghệ vàng)                         B – N Curcuma longa L. – Zingiberaceae Rhizoma Curcumae longae
186 11 Một dược B Commiphora myrrha (Nees) Engl. – Burseraceae Myrrha
187 12 Nga truật B – N Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe – Zingiberaceae Rhizoma Curcumae zedoariae
188 13 Ngưu tất B – N Achyranthes bidentata Blume – Amaranthaceae Radix Achyranthis bidentatae
189 14 Nhũ hương B Boswellia carteri Birdw. – Burseraceae Gummi resina olibanum
190 15 Quy râu (quy vỹ) B - N Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae Radix Angelicae sinensis
191 16 Tô mộc N Caesalpinia sappan L. – Fabaceae Lignum sappan
192 17 Tạo giác thích N Gledischia australis Hemsl. – Caealpiniaceae Spina Gleditchiae australis
193 18 Tam lăng N Sparganium stoloniferum Buch. Ham. Sparganiaceae Rhizoma Sparganii
194 19 Xuyên khung B – N Ligusticum wallichii Franch. – Apiaceae Rhizoma Ligustici wallichii
195 20 Xuyên sơn giáp* N Manis pentadactyla L. – Manidae Squama Manidis
196 21 Ích mẫu N Leonurus japonicus Houtt. – Lamiaceae Herba Leonuri japonici
    XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết      
197 1 Địa du B Sanguisorba officinalis L. Rosaceae Radix Sanguisorbae
198 2 Bạch cập N Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. – Orchidaceae Rhizoma Bletillae striatae
199 3 Cỏ nhọ nồi N Eclipta prostrata (L.) L. – Asteraceae Herba Ecliptae
200 4 Hoè hoa N Styphnolobium japonicum (L.) Schott – Fabaceae Flos Styphnolobii japonici
201 5 Ngải cứu(ngải diệp) N Artemisia vulgaris L. - Asteraceae Herba Artemisiae vulgaris
202 6 Tam thất B Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen – Araliaceae Radix Notoginseng
203 7 Trắc bách diệp B – N Platycladus orientalis (L.) Franco – Cupressaceae Cacumen Platycladi
    XIX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thuỷ      
204 1 Bạch linh (phục linh) B Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae Poria
205 2 Đăng tâm thảo B – N Juncus effusus L. – Juncaceae Medulla Junci effusi
206 3 Đại phúc bì N Arecae catechu L. -Arecaceae Pericarpium Arecae catechi
207 4 Biển súc  N polygonum aviculare L. Polygonaceae Herba Poligoni avicularae
208 5 Cỏ ngọt N Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. – Asteraceae Folium Steviae
209 6 Cù mạch N Cassytha filiformis L. Lauraceae Herba Cassythae filiformis
210 7 Hải kim sa N-B Lygodium japonium (Thunb) Sw.Schizaeaceae Spora Lygodii
211 8 Kim tiền thảo N Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. – Fabaceae Herba Desmodii styracifolii
212 9 Mã đề N Plantago major L. – Plantaginaceae Folium Plantaginis
213 10 Mộc thông N Clematis armandii Franch. – Ranunculaceae Caulis Clematidis
214 11 Râu mèo N Orthosiphon aristatus (Blume) Miq. – Lamiaceae Herba Orthosiphonis
215 12 Râu ngô N Zea may L. Styli et Stigmata Maydis
216 13 Thông thảo B – N Tetrapanax papyriferus (Hook.) K. Koch – Araliaceae Medulla Tetrapanacis
217 14 Thạch vĩ N Pyrrosia cheareru- Schizaeaceae Herba Pyrrosiae cheareri
218 15 Thòng bong  N Lygodium japonium (Thunb) Sw.Schizaeaceae Herba Lygodii
219 16 Trư linh B Polyporus umbellatus (Pers.) Fries – Polyporaceae Polyporus
220 17 Trạch tả B – N Alisma plantago-aquatica L. var. orientale (Sammuels) Juzep. – Alismataceae Rhizoma Alismatis
221 18 Tỳ giải B – N Dioscorea tokoro Makino – Dioscoreaceae Rhizoma Dioscoreae
222 19 Xa tiền tử B – N Plantago major L. – Plantaginaceae Semen Plantaginis
223 20 Ý dĩ B – N Coix lachryma-jobi L. – Poaceae Semen Coicis
    XX. Nhóm thuốc trục thuỷ      
224 1 Cam toại B Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae Radix Euphorbiae kansui
225 2 Khiên ngưu (hắc sửu) N Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae Semen Ipomoeae
226 3 Thương lục B - N Phytolacca acinosa Roxb. - Phytolaccaceae Radix phytolaccae
    XXI. Thuốc tả hạ nhu nhuận      
227 1 Đại hoàng B Rheum palmatum L. - Polygonaceae Rhizoma Rhei
228 2 Lô hội N Aloe vera L. Asphodelaceae Aloe
229 3 Vừng đen (ma nhân) N Sesamum Indicum L. Pedaliaceae Semen Sesami
    XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo      
230 1 Bạch đậu khấu B Amonium cardamonium auct.non L. Zingiberaceaea Fructus Amoni cardamoni
231 2 Ô tặc cốt B - N Sepia esculenta Hoyle - Sepiidae Os Sepiae
232 3 Binh lang N Areca catechu L. - Arecaceae Semen Arecae
233 4 Chè dây N Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn.) Planch. - Vitaceae Ramulus Ampelopsis
234 5 Kê nội kim B - N Gallus Galus domesticus Brisson - Phasianidae Endothelium Corneum Gigeriae Galli
235 6 Lá khôi N Adrisa sylvestris Pitard. Myrsinaceae Folium Adisae
236 7 Mạch nha B - N Hordeum vulgare L. - Poaceae Fructus Hordei germinatus
237 8 Nhục đậu khấu B - N Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae Semen Myristicae
238 9 Sơn tra N Malus doumeri (Bois. ) A. Chev. - Rosaceae Fructus Mali
239 10 Sử quân tử N Quisqualis indica L. - Combretaceae Fructus Quisqualis
240 11 Thần khúc B Massa medicata fermentata Massa medicata fermentata
241 12 Tiểu mạch N Tritici aestivus Fructus Tritici aestivi
242 13 Xuyên luyện tử B Melia toosendan Sid. Et Zucc L. - Meliaceae Fructus Meliae toosendan
    XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp      
243 1 Ô mai N Frunus Armeniaca L. - Rosaceae Fructus Armeniacae praeparatus
244 2 Khiếm thực B Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae Semen Euryales
245 3 Kim anh B - N Rosa laevigata Michx. - Rosaceae Fructus Rosae laevigatae
246 4 Liên nhục B - N Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae Semen Nelumbinis
247 5 Long cốt B Os Draconis Os Draconis
248 6 Mẫu lệ B - N Ostrea gigas Thunberg - Ostreidae Concha Ostreae
249 7 Ngũ bội tử N Schlechtendalia chinensis Bell. Galla chinensis
250 8 Ngũ vị tử B Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae Fructus Schisandrae
251 9 Phúc bồn tử N Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae Fructus Rubi alceaefolii
252 10 Sơn thù B Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae Fructus Corni officinalis
253 11 Tang phiêu tiêu N Vagina ovorum mantidis Vagina ovorum mantidis
    XXIV. Thuốc an thai      
254 1 Củ gai B - N Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae Radix Boehmeriae niveae
255 2 Tô ngạnh N Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae Caulis Perillae
    XXV. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết      
256 1 Đương quy (quy đầu,quy thân) B - N Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae Radix Angelicae sinensis
257 2 A giao B Equus asinus L. - Equidae Colla Corii Asini
258 3 Bách hợp B Lilium brownii F.E. Brow. ex Mill. - Liliaceae Bulbus Lilii brownii
259 4 Bạch thược B Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae Radix Paeoniae lactiflorae
260 5 Câu kỷ tử B Lycium chinense Mill. - Solanaceae Fructus Lycii
261 6 Hà thủ ô đỏ B - N Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae Radix Fallopiae multiflorae
262 7 Hoàng tinh N Polygonatum Kingiatum coll et Hemsl Convallariaceae Rhizoma Polygonati
263 8 Long nhãn N Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae Arillus Longan
264 9 Mạch môn B - N Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. - Asparagaceae Radix Ophiopogonis japonici
265 10 Miết giáp N Trionyx sinensis Wiegmann Trionychidae Carapax Trionycis
266 11 Ngọc trúc B - N Polygonatum odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae Rhizoma Polygonati odorati
267 12 Quy bản N Testudo elongata Blyth - Testudinidae Carapax Testudinis
268 13 Sa sâm B Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae Radix Glehniae
269 14 Tang thầm (quả dâu) N-B Morus alba L.- Moraceae Fructus Mori albae
270 15 Thạch hộc N Dendrobium spp. - Orchidaceae Herba Dendrobii
271 16 Thiên hoa phấn B - N Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae Radix Trichosanthis
272 17 Thiên môn đông B - N Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae Radix Asparagi cochinchinensis
273 18 Thục địa B - N Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae Radix Rehmanniae preparata
274 19 Trinh nữ tử N-B Ligustrum lucidum Ait. Oleaces Fructus ligustri lucidi.
    XXVI. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí      
275 1 Ba kích B - N Morinda officinalis How. - Rubiaceae Radix Morindae officinalis
276 2 Ô dược B - N Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae Radix Linderae
277 3 Đảng sâm B - N Codonopsis spp. - Campanulaceae Radix Codonopsii
278 4 Đại táo B Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae Fructus Ziziphi jujubae
279 5 Đỗ trọng B - N Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae Cortex Eucommiae
280 6 Đinh lăng N Polyscias fruticosa L. - Araliaceae Polyscias fruticosa Harms
281 7 Bạch truật B - N Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae Rhizoma Atractylodis macrocephalae
282 8 Cam thảo B Glycyrrhiza spp. - Fabaceae Radix Glycyrrhizae
283 9 Cốt toái bổ B - N Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm. - Polypodiaceae Rhizoma Drynariae
284 10 Cẩu tích B - N Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae Rhizoma Cibotii
285 11 Dâm dương hoắc B Epimedium spp. - Berberidaceae Herba Epimedii
286 12 Dây tơ hồng B - N Cuscuta sp. - Convolvulaceae Herba Cuscutae
287 13 Hoài sơn B - N Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae Rhizoma Dioscoreae persimilis
288 14 Hoàng kỳ B Astragalus membranaceus (Fisch.) Bge. var. mongholicus (Bge.) Hsiao. - Fabaceae Radix Astragali membranacei
289 15 Nhân sâm* B-N Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae Radix Ginseng
290 16 Nhục thung dung B Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae Herba Cistanches
291 17 Phá cố chỉ (Bổ cốt chi) B Psoralea corylifolia L. - Fabaceae Fructus Psoraleae corylifoliae
292 18 Thỏ ty tử B - N Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae Semen Cuscutae
293 19 Tục đoạn B - N Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae Radix Dipsaci
294 20 Uất kim B - N Curcuma longa L. – Zingiberaceae Rhizoma Curcumae longae
295 21 Vương bất lưu hành B-N Ficus pumila L. - Moraceae Fructus Fice pumilae
296 22 Xà sàng tử B Cnidium monnieri (L) Cuss Apiaceae Fructus Cnidii
297 23 Ích trí nhân B Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae Fructus Alpiniae oxyphyllae
    XXVII. Nhóm thuốc dùng ngoài      
298 1 Long não N Cinnamomum camphora N. et E.- Lauraceae Cinnamomum camphora N. et E.
299 2 Phèn chua (bạch phàn) N Sulfas Alumino Potassicus Alumen
300 3 Tử thảo N Lithospermun erythrorhizon sieb. Et zucc Radix Lithospermi Sen Arnebiae